Cập nhật danh sách ngân hàng Việt Nam mới nhất 2021

Cập nhật danh sách ngân hàng Việt Nam mới nhất 2021

Danh sách các ngân hàng Việt Nam Theo thống kê có khoảng 100 ngân hàng lớn nhỏ. Với số lượng ngân hàng lớn như vậy sẽ rất khó để phân loại cũng như tìm hiểu. Đặc biệt với những ai đang có nhu cầu lựa chọn ngân hàng để sử dụng các sản phẩm dịch vụ liên quan đến tài chính thì thông tin về ngân hàng là vô cùng cần thiết. Những thông tin này sẽ giúp người dùng có cơ sở tham khảo cũng như lựa chọn được ngân hàng uy tín và đáp ứng được nhu cầu của mỗi cá nhân, doanh nghiệp.

Ở Việt Nam, các ngân hàng được phân theo loại hình tổ chức thành 5 nhóm: Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng chính sách, ngân hàng 100% vốn nước ngoài và ngân hàng liên doanh tại Việt Nam. Và không để bạn phải chờ lâu nữa, danh sách các ngân hàng tại Việt Nam sẽ VayTienOnline được cung cấp ngay sau đây, chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Ngân hàng thương mại cổ phần

Ngân hàng thương mại cổ phần được dùng để chỉ các ngân hàng hoạt động kinh doanh, thương mại theo mô hình cổ phần. Tại Việt Nam, loại hình ngân hàng thương mại cổ phần chiếm số lượng lớn nhất với 31 ngân hàng (tính đến cuối năm 2020).

Ngân hàng Việt Nam thuộc nhóm ngân hàng thương mại cổ phần
Ngân hàng Việt Nam thuộc nhóm ngân hàng thương mại cổ phần

Bảng 1: Tổng hợp danh sách các ngân hàng thương mại cổ phần đang hoạt động tại Việt Nam

STT tên ngân hàng tên tiêng Anh Các từ viết tắt Mã chứng khoán Tài sản
Q4 / 2020
(tỷ đồng)
Đầu tiên Ngân hàng TMCP Á Châu Ngân hàng TMCP Á Châu ACB ACB 444.530
2 Ngân hàng TMCP Tiên Phong Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank TPB 206.315
3 Ngân hàng TMCP Đông Á Ngân hàng TMCP Đông Á DongA Bank, DAB DONGABANK 83.653
4 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á Ngân hàng TMCP Đông Nam Á SeABank SSB 184.321
5 Ngân hàng TMCP An Bình Ngân hàng TMCP An Bình ABBANK ABB 98.009
6 Ngân hàng TMCP Bắc Á Ngân hàng TMCP Bắc Á BacABank BAB 117.192
7 Ngân hàng TMCP Bản Việt Ngân hàng TMCP Vietcapital VietCapitalBank BVB 61.102
số 8 Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam MSB MSB 176.698
9 Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam Techcombank TCB 439.603
mười Ngân hàng TMCP Kiên Long Ngân hàng TMCP Kiên Long KienLongBank KLB 57.282
11 Ngân hàng TMCP Nam Á Ngân hàng TMCP Nam Á Nam A Bank NAB 134.315
thứ mười hai Ngân hàng TMCP Quốc dân Ngân hàng TMCP Quốc dân NCB NVB 89.601
13 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng VPBank VPB 419.027
14 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh Ngân hàng Phát triển Nhà TP. HDBank HDB 319.127
15 Ngân hàng TMCP Phương Đông Ngân hàng TMCP Phương Đông OCB OCB 152.687
16 Ngân hàng TMCP Quân đội Ngân hàng TMCP Quân đội MB MBB 494,982
17 Ngân hàng TMCP Đại chúng Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam PVcombank PVCOMBANK 181.390
18 Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam VIB VIB 244.701
19 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Ngân hàng TMCP Sài Gòn SCB SCB 634.417
20 Ngân hàng TMCP Công thương Sài Gòn Ngân hàng Công thương Sài Gòn Saigonbank SGB 23.943
21 Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội SHB SHB 412,918
22 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank STB 492.637
23 Ngân hàng TMCP Việt Á Ngân hàng TMCP Việt Á VietABank VAB 86.537
24 Ngân hàng TMCP Bảo Việt Ngân hàng TMCP Bảo Việt BaoVietBank BAOVIETBANK 47.690
25 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín VietBank VBB 91.660
26 Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex Ngân hàng cổ phần Commercia Petrolimex Ngân hàng PG PGB 36.153
27 Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam Ngân hàng TMCP Việt Nam Commercia l Ngân hàng Xuất nhập khẩu Việt Nam Eximbank EIB 160.435
28 Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt LienVietPostBank LPB 242.343
29 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Vietcombank VCB 1.327.537
30 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam VietinBank CTG 1.341.393
31 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV ĐẤU THẦU 1.516.870

Ngân hàng Chính sách

Đây là ngân hàng của chính phủ, hoạt động vì mục tiêu ổn định xã hội và phát triển kinh tế thông qua các chính sách do Nhà nước ban hành. Hiện nhóm ngân hàng chính sách tại Việt Nam được liệt kê là 2 ngân hàng.

Ngân hàng phát triển việt nam
Ngân hàng Phát triển Việt Nam nằm trong danh sách các ngân hàng chính sách tại Việt Nam

ban 2: Tổng hợp danh sách các ngân hàng chính sách đang hoạt động tại Việt Nam

Ngân hàng thương mại nhà nước

Ngân hàng thương mại nhà nước là ngân hàng hoạt động 100% vốn và ngân sách nhà nước. Tính đến cuối năm 2020, có tổng số 4 ngân hàng quốc doanh tại Việt Nam.

Agribank - Ngân hàng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và ngân sách nhà nước
Agribank – Ngân hàng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn và ngân sách nhà nước

bàn số 3: Danh sách các ngân hàng thương mại một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu đang hoạt động tại Việt Nam

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài là ngân hàng 100% vốn điều lệ nước ngoài được thành lập tại Việt Nam. Các ngân hàng này được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn, là pháp nhân Việt Nam, có trụ sở chính tại Việt Nam.

Bảng 4: Danh sách các ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam

STT tên ngân hàng tên tiêng Anh quốc gia
Đầu tiên Ngân hàng TNHH ANZ (Việt Nam) Ngân hàng Úc và New Zealand Úc và New Zealand
2 Ngân hàng Deutsche Bank Việt Nam Deutsche Bank AG, Việt Nam Đức hạnh
3 Citibank Việt Nam Citibank, NA, Việt Nam Châu Mỹ
4 Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) Ngân hàng HSBC Hồng Kông
5 Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam), Standard Chartered Anh trai
6 Ngân hàng Shinhan Việt Nam Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam – SHBVN Hàn Quốc
7 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam Ngân hàng TNHH Hong Leong Việt Nam – HLBVN Malaysia
số 8 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia BIDC Campuchia
9 Ngân hàng Mizuho Mizuhobank Nhật Bản
mười Ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ Nhật Bản
11 Ngân hàng Sumitomo Mitsui Bank Nhật Bản
thứ mười hai Ngân hàng Công cộng Việt Nam PBBVN Malaysia
13 Ngân hàng Commonwealth Bank Việt Nam Châu Úc
14 Ngân hàng United Overseas Bank Việt Nam UOB Singapore
15 ngân hàng Trung Quốc Trung Quốc
16 Maybank Việt Nam Châu Mỹ
17 Ngân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC) ICBC Trung Quốc
18 Scotiabank Canada
19 Ngân hàng Thương mại Siam Việt Nam Việt Nam nước Thái Lan
20 Ngân hàng Bnp Paribas Nước pháp
21 Ngân hàng Bankok Việt Nam nước Thái Lan
22 Worldbank Việt Nam Hàn Quốc
23 Ngân hàng Woori Việt Nam Hàn Quốc
24 Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam Malaysia
25 Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Ý) tại Việt Nam Nước Ý
26 Ngân hàng JP Morgan Chase (Hoa Kỳ) tại Việt Nam Châu Mỹ
27 Ngân hàng Wells Fargo (Hoa Kỳ) tại Việt Nam Châu Mỹ
28 Ngân hàng BHF – Ngân hàng Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam Đức hạnh
29 Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam Đức hạnh
30 Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam Đức hạnh
31 Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam Đức hạnh
32 Ngân hàng Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
33 Ngân hàng thương mại Chinatrust (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
34 Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
35 Ngân hàng Thương mại Hua Nan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
36 Ngân hàng Cathay United (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
37 Ngân hàng Quốc tế Taishin (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
38 Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
39 Ngân hàng Thương mại và Tiết kiệm Thượng Hải (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
40 Ngân hàng Đài Loan Ngân hàng Thương mại Shin Kong (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
41 Ngân hàng Thương mại E.Sun (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
42 Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam Nước pháp
43 Ngân hàng Société Générale – tại Thành phố Hồ Chí Minh. Thành phố Hồ Chí Minh (Pháp) tại Việt Nam Nước pháp
44 Ngân hàng Fortis (Bỉ) tại Việt Nam nước Bỉ
45 Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam Áo sơ mi
46 Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam Nước Lào
47 Ngân hàng Acom Bank Co., Ltd (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
48 Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
49 Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
50 Ngân hàng Korea Exchange (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
51 Ngân hàng Kookmin (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
52 Ngân hàng Hana (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
53 Ngân hàng Ấn Độ (India) tại Việt Nam Ấn Độ
54 Ngân hàng Hải ngoại Ấn Độ (Ấn Độ) tại Việt Nam Việt Ấn Độ
55 Ngân hàng TNHH Rothschild (Singapore) tại Việt Nam Singapore
56 Ngân hàng Xuất nhập khẩu Hàn Quốc (Korea) tại Việt Nam Hàn Quốc
57 Ngân hàng Busan – (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
58 Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
59 Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
60 Ngân hàng Phát triển Châu Á và Việt Nam
61 Oversea Bank-Chinese Banking Corporation LTD OCBC

Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

Đây là ngân hàng được Chính phủ và các Ngân hàng Trung ương của các nước hợp tác về hợp tác kinh tế. Sự hợp tác này góp phần mở ra cơ hội hợp tác giữa hai nền kinh tế và hai hệ thống tài chính

Indovina - Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam
Indovina – Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

Bảng 5: Danh sách các ngân hàng liên doanh đang hoạt động tại Việt Nam

Vừa rồi là danh sách các ngân hàng Việt Nam đang hoạt động đã được tổng hợp, các thông tin về ngân hàng sẽ được cập nhật thường xuyên để tạo tiền đề cho các bạn dễ dàng tham khảo và đánh giá. Hi vọng những thông tin về danh sách các ngân hàng tại Việt Nam sẽ thực sự hữu ích và giúp mọi người phân loại và lựa chọn được ngân hàng uy tín, phù hợp với nhu cầu của mình.

——————————
[ad_1]
[ad_2]
Credit: vaytienonline