Danh Sách Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất

Danh Sách Các Ngân Hàng Tại Việt Nam Đầy Đủ Và Chi Tiết Nhất

Tại Việt Nam, có rất nhiều ngân hàng đang hoạt động bao gồm Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng Thương mại Cổ phần… Bạn sẽ dễ dàng nắm được thông tin chi tiết Ngân hàng tốt nhất việt nam nhưng bạn có thể biết tất cả các ngân hàng ở Việt Nam không?

Chúng ta cùng tìm hiểu qua nội dung bài viết nhé!

Có bao nhiêu ngân hàng đang hoạt động tại Việt Nam?

Tính đến đầu năm 2021, có tổng số 102 ngân hàng / chi nhánh ngân hàng / quỹ tín dụng tại Việt Nam, bao gồm:

  • 31 Ngân hàng Thương mại Cổ phần (TMCP)
  • 2 Ngân hàng Chính sách
  • 4 ngân hàng tiểu bang
  • 61 Ngân hàng / Chi nhánh ngân hàng 100% vốn nước ngoài
  • 2 quỹ tín dụng nhân dân
  • 2 Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam Việt

Danh sách Ngân hàng tại Việt Nam đầy đủ và chi tiết nhất

Ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP)

Ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) là ngân hàng thương mại được phép góp vốn của 3 cá nhân hoặc tổ chức dưới hình thức cổ phần. Tỷ lệ sở hữu cổ phần của các cá nhân, tổ chức góp vốn được Ngân hàng Nhà nước quy định rất chặt chẽ.

Bảng 1: Tổng hợp các ngân hàng thương mại cổ phần đang hoạt động tại Việt Nam

STT tên ngân hàng tên tiêng Anh Các từ viết tắt Vốn được phép Cập nhật ngày
Đầu tiên Ngân hàng TMCP Á Châu Ngân hàng TMCP Á Châu ACB 11.259 Quý 2 năm 2018
2 Ngân hàng TMCP Tiên Phong Ngân hàng TMCP Tiên Phong TPBank 6.718 Quý 2 năm 2018
3 Ngân hàng TMCP Đông Á Ngân hàng TMCP Đông Á Ngân hàng Đông Á, DAB 6.000 won Quý 2 năm 2018
4 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á Ngân hàng TMCP Đông Nam Á SeABank 5,466 2017
5 Ngân hàng TMCP An Bình Ngân hàng TMCP An Bình ABBANK 5.319 Quý 2 năm 2018
6 Ngân hàng TMCP Bắc Á Ngân hàng TMCP Bắc Á BacABank 5.462 Quý 2 năm 2018
7 Ngân hàng TMCP Bản Việt Ngân hàng TMCP Vietcapital VietCapitalBank 3.000 2017
số 8 Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam MSB 11.750 Q1 / 2019
9 Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam Techcombank, TCB 34.966 Q3 / 2018
mười Ngân hàng TMCP Kiên Long Ngân hàng TMCP Kiên Long KienLongBank 3.000 Quý 2 năm 2018
11 Ngân hàng TMCP Nam Á Ngân hàng TMCP Nam Á Nam A Bank 3.021 Quý 2-2016
thứ mười hai Ngân hàng TMCP Quốc dân Ngân hàng TMCP Quốc dân Ngân hàng National Citizen, NCB 3.010 Quý 2-2016
13 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng VPBank 15.706 Quý 2 năm 2018
14 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh Ngân hàng Phát triển Nhà TP. HDBank 9,810 Quý 2 năm 2018
15 Ngân hàng TMCP Phương Đông Ngân hàng TMCP Phương Đông Ngân hàng Thương mại Phương Đông, OCB 6,599 Q4 / 2018
16 Ngân hàng TMCP Quân đội Ngân hàng TMCP Quân đội Ngân hàng Quân đội, MB 18.155 Quý 2 năm 2018
17 Ngân hàng TMCP Đại chúng Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam PVcombank 9.000 won 2016
18 Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam VIBBank, VIB 5.644 Quý 2 năm 2018
19 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Ngân hàng TMCP Sài Gòn Sài Gòn, SCB 14.295 Quý 2 năm 2018
20 Ngân hàng TMCP Công thương Sài Gòn Ngân hàng Công thương Sài Gòn Saigonbank, SGB 3.080 Q1 / 2018
21 Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội SHBank, SHB 12.036 03/07/2018
22 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Sacombank, STB 18.853 Quý 2 năm 2018
23 Ngân hàng TMCP Việt Á Ngân hàng TMCP Việt Á VietABank, VAB 3.500 2017
24 Ngân hàng TMCP Bảo Việt Ngân hàng TMCP Bảo Việt BaoVietBank, BVB 3.500
25 Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín VietBank 3,249 Ngày 30 tháng 12 năm 2016
26 Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex Ngân hàng cổ phần Commercia Petrolimex Ngân hàng Tập đoàn Petrolimex, Ngân hàng PG Bank 3.000 2017
27 Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam Eximbank, EIB 12.355 Quý 2 năm 2018
28 Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt LienVietPostBank, LPB 6.460 Ngày 29 tháng 6 năm 2015
29 Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Vietcombank, VCB 35,978 Quý 2 năm 2018
30 Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam VietinBank, CTG 37.234 Q1 / 2018
31 Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam BIDV 34.187 Quý 2 năm 2018

Ngân hàng Chính sách

Bảng 2: Tổng hợp các ngân hàng chính sách hoạt động tại Việt Nam

STT tên ngân hàng tên tiêng Anh Các từ viết tắt Vốn điều lệ (Tỷ đồng) Cập nhật ngày
Đầu tiên Ngân hàng chính sách xã hội Ngân hàng chính sách xã hội VBSP / NHCSXH 10.700 2017
2 Ngân hàng phát triển việt nam Ngân hàng phát triển việt nam VDB 30.000 won 2015

Ngân hàng thương mại TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu

Bảng 3: Tổng hợp các ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu đang hoạt động tại Việt Nam

STT tên ngân hàng tên tiêng Anh Các từ viết tắt Vốn điều lệ (Tỷ đồng) Cập nhật ngày
Đầu tiên Ngân hàng TMCP Xây dựng Việt Nam Ngân hàng xây dựng CB 7.500 Ngày 17 tháng 2 năm 2016
2 Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đại Dương Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đại Dương Oceanbank 5.350 Ngày 25 tháng 4 năm 2015
3 Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu Ngân hàng TMCP Dầu khí Toàn cầu GPBank 3.018 07/07/2015
4 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Agribank 29.605 Ngày 30 tháng 6 năm 2015

Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

Là ngân hàng thương mại được thành lập bằng vốn nước ngoài theo pháp luật nước ngoài, được phép đặt chi nhánh tại Việt Nam và hoạt động theo pháp luật Việt Nam.

Bảng 4: Tổng hợp các ngân hàng 100% vốn nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam

STT tên ngân hàng tên tiêng Anh Vốn được phép quốc gia
Đầu tiên Ngân hàng TNHH ANZ (Việt Nam) Ngân hàng Úc và New Zealand 3.000 Úc và New Zealand
2 Ngân hàng Deutsche Bank Việt Nam Deutsche Bank AG, Việt Nam 50.08 Đức hạnh
3 Citibank Việt Nam Citibank, NA, Việt Nam 20 Châu Mỹ
4 Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) Ngân hàng HSBC 7,528 Hồng Kông
5 Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam), Standard Chartered 3.000 Anh trai
6 Ngân hàng Shinhan Việt Nam Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam – SHBVN 4.547,1 Hàn Quốc
7 Ngân hàng Hong Leong Việt Nam Ngân hàng TNHH Hong Leong Việt Nam – HLBVN 3.000 Malaysia
số 8 Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Campuchia BIDC 28 Campuchia
9 Ngân hàng Mizuho Mizuhobank 267 Nhật Bản
mười Ngân hàng Tokyo-Mitsubishi UFJ 145 Nhật Bản
11 Ngân hàng Sumitomo Mitsui Bank 500 Nhật Bản
thứ mười hai Ngân hàng Công cộng Việt Nam PBBVN 3.000 Malaysia
13 Ngân hàng Commonwealth Bank Việt Nam 28 Châu Úc
14 Ngân hàng United Overseas Bank Việt Nam UOB Singapore
15 ngân hàng Trung Quốc Trung Quốc
16 Maybank Việt Nam Châu Mỹ
17 Ngân hàng Công thương Trung Quốc (ICBC) ICBC Trung Quốc
18 Scotiabank Canada
19 Ngân hàng Thương mại Siam Việt Nam Việt Nam nước Thái Lan
20 Ngân hàng Bnp Paribas Nước pháp
21 Ngân hàng Bankok Việt Nam nước Thái Lan
22 Worldbank Việt Nam Hàn Quốc
23 Ngân hàng Woori Việt Nam Hàn Quốc
24 Ngân hàng RHB (Malaysia) tại Việt Nam Malaysia
25 Ngân hàng Intesa Sanpaolo (Ý) tại Việt Nam Nước Ý
26 Ngân hàng JP Morgan Chase (Hoa Kỳ) tại Việt Nam Châu Mỹ
27 Ngân hàng Wells Fargo (Hoa Kỳ) tại Việt Nam Châu Mỹ
28 Ngân hàng BHF – Ngân hàng Aktiengesellschaft (Đức) tại Việt Nam Đức hạnh
29 Ngân hàng Unicredit Bank AG (Đức) tại Việt Nam Đức hạnh
30 Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) tại Việt Nam Đức hạnh
31 Commerzbank AG (Đức) tại Việt Nam Đức hạnh
32 Ngân hàng Sinopac (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
33 Ngân hàng thương mại Chinatrust (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
34 Ngân hàng Union Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
35 Ngân hàng Thương mại Hua Nan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
36 Ngân hàng Cathay United (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
37 Ngân hàng Quốc tế Taishin (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
38 Land Bank of Taiwan (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
39 Ngân hàng Thương mại và Tiết kiệm Thượng Hải (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
40 Ngân hàng Đài Loan Ngân hàng Thương mại Shin Kong (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
41 Ngân hàng Thương mại E.Sun (Đài Loan) tại Việt Nam Đài loan
42 Ngân hàng Natixis Banque BFCE (Pháp) tại Việt Nam Nước pháp
43 Ngân hàng Société Générale – tại Thành phố Hồ Chí Minh. Thành phố Hồ Chí Minh (Pháp) tại Việt Nam Nước pháp
44 Ngân hàng Fortis (Bỉ) tại Việt Nam nước Bỉ
45 Ngân hàng RBI (Áo) tại Việt Nam Áo sơ mi
46 Ngân hàng Phongsavanh (Lào) tại Việt Nam Nước Lào
47 Ngân hàng Acom Bank Co., Ltd (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
48 Ngân hàng Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
49 Ngân hàng Công nghiệp Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
50 Ngân hàng Korea Exchange (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
51 Ngân hàng Kookmin (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
52 Ngân hàng Hana (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
53 Ngân hàng Ấn Độ (India) tại Việt Nam Ấn Độ
54 Ngân hàng Hải ngoại Ấn Độ (Ấn Độ) tại Việt Nam Việt Ấn Độ
55 Ngân hàng TNHH Rothschild (Singapore) tại Việt Nam Singapore
56 Ngân hàng Xuất nhập khẩu Hàn Quốc (Korea) tại Việt Nam Hàn Quốc
57 Ngân hàng Busan – (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
58 Ngân hàng Ogaki Kyorítu (Nhật Bản) tại Việt Nam Nhật Bản
59 Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) tại Việt Nam Hàn Quốc
60 Ngân hàng Phát triển Châu Á và Việt Nam
61 Oversea Bank-Chinese Banking Corporation LTD OCBC

Hệ thống quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam

  • Ngân hàng Hợp tác Việt Nam (tiền thân là Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương).
  • Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở (quỹ tín dụng phường, xã).

Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam

Ngân hàng liên doanh là ngân hàng thương mại được thành lập bằng vốn giữa các ngân hàng, một bên là ngân hàng thương mại Việt Nam và một bên là ngân hàng thương mại nước ngoài có trụ sở chính tại Việt Nam, hoạt động tại Việt Nam. hoạt động như các ngân hàng ở Việt Nam.

Bảng 4: Tổng hợp các ngân hàng liên doanh đang hoạt động tại Việt Nam

STT tên ngân hàng Vốn được phép Các từ viết tắt Trang mạng
Đầu tiên Ngân hàng Indovina Bank Ltd 165 triệu USD IVB http://www.indovinabank.com.vn/
2 Ngân hàng liên doanh Việt – Nga 168,5 triệu USD VRB http://www.vrbank.com.vn/

Kết luận

Trên đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam đầy đủ và chi tiết nhất hiện nay. Hy vọng đã cung cấp cho bạn những thông tin hữu ích để có thể giao dịch, chọn nơi gửi tiết kiệm tốt nhất.

Tham khảo thông tin: vaytinchapnganhang.org

——————————
[ad_1]
[ad_2]
Tham khảo: banktop

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *