Lãi suất ngân hàng Sacombank cho vay hiện đang là bao nhiêu?

Lãi suất ngân hàng Sacombank cho vay hiện đang là bao nhiêu?

Lãi suất vay ngân hàng thường là vấn đề quan tâm đầu tiên của bất kỳ khách hàng nào khi quyết định vay vốn tại một ngân hàng nào đó. Ví dụ như khách hàng có nhu cầu vay vốn tại ngân hàng Sacombank chắc chắn sẽ rất quan tâm đến lãi suất cho vay của ngân hàng Sacombank hiện nay.

Lợi ích khi vay vốn tại Sacombank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) được thành lập năm 1991. Hiện ngân hàng có vốn điều lệ hơn 18 nghìn tỷ đồng với hơn 500 chi nhánh trên cả nước. Ngân hàng luôn chú trọng đến việc mở rộng và nâng cao chất lượng sản phẩm dịch vụ. Đặc biệt, trong số các sản phẩm của Sacombank, sản phẩm cho vay luôn được khách hàng rất ưa chuộng và tin dùng. Lợi ích khi vay vốn tại Sacombank:

  • Được lựa chọn kỹ lưỡng trong hệ sinh thái các sản phẩm vay đa dạng và phong phú, phù hợp nhất với nhu cầu vay của bạn.
  • Thủ tục vay đơn giản, thuận tiện, giải ngân nhanh chóng.
  • Mức cho vay tối đa lên đến 100% nhu cầu.
  • Thời hạn vay dài, có thể lên đến 20 năm, tùy từng sản phẩm.
  • Có mức lãi suất vay hợp lý so với thị trường.

Giao dịch tư vấn khoản vay tại Sacombank

Giao dịch tư vấn khoản vay tại Sacombank

Lãi suất vay tín chấp ngân hàng Sacombank là bao nhiêu?

Mức lãi suất cho vay cụ thể của ngân hàng Sacombank sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như sản phẩm vay, mục đích vay, tài sản đảm bảo, thời hạn vay, số tiền vay, … Vì vậy, để được tư vấn tốt nhất về khoản vay của mình, khách hàng nên đến trực tiếp các chi nhánh / điểm giao dịch của Sacombank các văn phòng hoặc liên hệ hotline 1900 5555 88.

Cùng cập nhật lãi suất cho vay Sacombank mới nhất tại bảng sau:

Loại cho vay

Sản phẩm cho vay

Lãi suất vay (% / năm)

Vay thế chấp

Vay mua nhà Sacombank (vay mua nhà)

8,5%

Cho vay mua ô tô (cho vay mua ô tô)

8,5%

Vay du học Sacombank (vay du học)

7,8%

Cho vay nông nghiệp (cho vay sản xuất nông nghiệp)

8,5%

Khoản vay kinh doanh (khoản vay kinh doanh)

8,5%

Vay thế chấp chứng từ có giá Sacombank (cho vay cầm cố chứng từ có giá)

7,5%

Vay tiêu dùng – bảo hiểm (vay tiêu dùng)

7,8%

Cho vay mở rộng tỷ lệ bảo lãnh (cho vay kinh doanh)

8,5%

Cho vay dược phẩm (cho vay kinh doanh)

8,5%

Cho vay phát triển kinh tế gia đình (kinh doanh)

8,5%

Cho vay kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (cho vay kinh doanh)

8,5%

Cho vay nhà phố chợ – phố thương mại (vay kinh doanh)

8,5%

Cho vay doanh nghiệp nhỏ (cho vay kinh doanh)

8,5%

Cho vay đáp ứng vốn linh hoạt (vay kinh doanh)

8,5%

Thấu chi sản xuất kinh doanh (thấu chi có đảm bảo)

7,8%

Cho vay không có bảo đảm

Vay tiêu dùng hưu trí Sacombank (vay tiêu dùng cá nhân)

11%

Cho vay tiêu dùng đối với công nhân viên chức Nhà nước Sacombank (tín dụng người lao động)

11%

Vay tiêu dùng nhanh Sacombank (vay tiêu dùng cá nhân)

9,6%

Vay tiêu dùng theo lương Sacombank (vay tiêu dùng cá nhân)

thứ mười hai%

Vay mua xe máy Sacombank (vay mua xe máy trả góp)

Linh hoạt %

Có thể thấy, Sacombank đang cung cấp các sản phẩm vay đa dạng, đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng vay, lãi suất cho vay ở mức chấp nhận được, trung bình từ 7,5% – 8,5% cho vay thế chấp. Đặc biệt, lãi suất cho vay tín chấp chỉ từ 9,6% trở lên, khá thấp so với nhiều ngân hàng khác.

Cách tính lãi suất vay ngân hàng Sacombank?

Hiện tại ngân hàng Sacombank đang áp dụng công thức tính lãi suất theo dư nợ giảm dần, số tiền lãi cụ thể từng tháng sẽ được tính theo dư nợ giảm dần hàng tháng. Theo công thức:

Số tiền thanh toán hàng tháng = Số tiền vay / thời gian vay + Số tiền vay * lãi suất cố định hàng tháng

Ví dụ: Khách hàng Phạm Anh Khoa có nhu cầu vay tiêu dùng phục vụ đời sống của Sacombank, số tiền 70 triệu đồng trong thời hạn 12 tháng, lãi suất 8,5%. Như vậy, số tiền Anh Khoa phải trả hàng tháng sẽ được thể hiện trong bảng sau:

STT

Thời hạn trả nợ

Dư gốc

Số tiền gốc phải trả hàng tháng

Số tiền lãi phải trả hàng tháng

Tổng số tiền thanh toán hàng tháng

Đầu tiên

01 – 07 – 2022

64.166.667

5.833.333

495.833

6.287.847

2

01 – 08 – 2022

58.333.334

5.833.333

454.514

6.246.527

3

01 – 09 – 2022

52.500.001

5.833.333

413.194

6.205.208

4

01 – 10 – 2022

46.666.668

5.833.333

371.875

6.163.889

5

01 – 11 – 2022

40.833.335

5.833.333

330.556

6.122.569

6

01 – 12 – 2022

35.000.002

5.833.333

289.236

6.081.250

7

01 – 01 – 2023

29.166.669

5.833.333

247.917

6.039,930

số 8

01 – 02 – 2023

23.333.336

5.833.333

206.597

5.998.611

thứ mười hai

01 – 06 – 2024

0

5.833.333

165.278

5.874.652

Tổng cộng

70.000.000 won

3,222,916

73.222.916

Với khoản vay tiêu dùng 70 triệu đồng trong thời hạn một năm, Anh Khoa sẽ phải trả lãi hơn 3 triệu đồng. Qua bảng trên, Anh Khoa sẽ biết được số tiền phải trả hàng tháng và có phương án tài chính để trả nợ đúng hạn.

Công cụ tính lãi vay Sacombank

Ngoài việc sử dụng công thức tính lãi suất thông thường, khách hàng ngày nay ưa chuộng sử dụng máy tính lãi suất khi nó mang lại nhiều lợi ích như kết quả tính toán chính xác, tiết kiệm thời gian.

Khi truy cập công cụ TẠI ĐÂY, khách hàng chỉ cần nhập các thông tin theo yêu cầu: Số tiền vay, thời hạn vay, lãi suất vay và lựa chọn phương thức trả nợ. Ngay sau đó, khách hàng sẽ nhận được kết quả chính xác và cụ thể theo từng tháng. Từ đó, xây dựng kế hoạch trả nợ phù hợp.

Quy trình cho vay tại Sacombank

Để được vay vốn tại Sacombank, khách hàng sẽ phải đáp ứng các điều kiện cơ bản sau:

  • Khách hàng là công dân Việt Nam, đang sinh sống và làm việc tại Việt Nam.
  • Khách hàng trong độ tuổi theo luật định của ngân hàng, từ 20 đến 60 tuổi tính đến thời điểm hết hạn hợp đồng.
  • Khách hàng không được nợ xấu ngân hàng / tổ chức tín dụng trong quá trình vay vốn.

Ngoài ra tùy theo sản phẩm vay sẽ có các điều kiện khác. Khách hàng liên hệ trực tiếp với nhân viên hỗ trợ để được tư vấn chi tiết nhất.

Khi đáp ứng đủ điều kiện vay vốn tại Sacombank, khách hàng thực hiện theo quy trình vay vốn sau:

Bước 1: Nhận tư vấn khoản vay

Khách hàng vui lòng đến các chi nhánh / phòng giao dịch hoặc liên hệ hotline của Sacombank để được tư vấn chi tiết về khoản vay: điều kiện vay, sản phẩm vay, lãi suất vay, …

Sau khi được tư vấn khoản vay phù hợp và cân đối tài chính, khách hàng sẽ được hướng dẫn cách lập hồ sơ vay.

Bước 2: Gửi hồ sơ vay và ngân hàng thẩm định

  • Khách hàng nộp hồ sơ vay tại một số chi nhánh / phòng giao dịch của Sacombank
  • Ngân hàng tiến hành thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện sẽ xét duyệt hồ sơ. Nếu các điều kiện không được đáp ứng, khách hàng sẽ được thông báo.

Bước 3: Giải ngân khoản vay

Ngân hàng giải ngân khoản vay đã được duyệt.

Lãi suất cho vay của Sacombank hiện nằm trong khoảng 7,5% đến 12%. Vì vậy, nếu khách hàng đang có nhu cầu vay vốn ngân hàng thì Sacombank là một lựa chọn hợp lý. Đặc biệt, khi vay vốn ngân hàng cần biết cách tính lãi suất để chủ động lên kế hoạch trả nợ đúng hạn.

[ad_1]
[ad_2]